phân ủ

phân ủ

Sau ba tháng, đống rác hữu cơ đã hoai mục và trở thành phân ủ rất tốt cho vườn rau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại phân bón hữu cơ: Chất mùn được tạo thành từ quá trình phân hủy sinh học kiểm soát các vật liệu hữu cơ như rác thải nhà bếp, cây, cỏ, phân động vật. Quá trình này thường được gọi làphân.
    • Sản phẩm của quá trình: Vật chất cuối cùng, giàu dinh dưỡng, tơi xốp, dùng để bón vào đất nhằm cải tạo cấu trúc bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau ba tháng, đống rác hữu cơ đã hoai mục trở thành phân rất tốt cho vườn rau.
    • Nông dân thường tự làm phân từ phụ phẩm nông nghiệp để giảm chi phí bảo vệ môi trường.
    • Sử dụng phân giúp đất tơi xốp giữ ẩm tốt hơn phân hóa học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ủ phân": Động từ chỉ quá trình tạo ra phân ủ.
    • Gia đình tôi thùng để phân từ rác thải nhà bếp.
  • "quá trìnhphân": Cụm danh từ chỉ toàn bộ hoạt động thời gian để tạo ra phân ủ.
    • Quá trìnhphân cần được đảo trộn kiểm soát độ ẩm thường xuyên.
Biến thể từ gần giống
  • Phân compost (n): Từ mượn tiếng Anh, cùng nghĩa với "phân ủ".
    • Mô hình làm phân compost đang được khuyến khíchcác đô thị.
  • Phân hữu cơ (n): Khái niệm rộng hơn, chỉ chung các loại phân nguồn gốc từ sinh vật, bao gồm cả phân ủ, phân chuồng, phân xanh...
    • Phân hữu cơ rất tốt cho canh tác nông nghiệp bền vững.
Từ đồng nghĩa
  • Phân mùn: Chỉ loại phân thành phần chính mùn hữu cơ, tương tự phân ủ.
  • Phân hoai: Chỉ phân đã qua quá trình phân hủy hoàn toàn (hoai mục), trạng thái của phânkhi đã sẵn sàng để sử dụng.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính kỹ thuật nông nghiệp.)